Nghĩa của từ "come across with" trong tiếng Việt

"come across with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come across with

US /kʌm əˈkrɔːs wɪð/
UK /kʌm əˈkrɒs wɪð/
"come across with" picture

Cụm động từ

cung cấp, đưa ra

to provide or produce something, especially money, when it is needed or expected

Ví dụ:
The insurance company finally came across with the money.
Công ty bảo hiểm cuối cùng cũng đã chi trả số tiền đó.
He promised to help, but he hasn't come across with any information yet.
Anh ấy đã hứa sẽ giúp đỡ, nhưng vẫn chưa cung cấp bất kỳ thông tin nào.